Bảng giá khí đốt lịch sử năm 2010
Tuyên bố sơ bộ
- Mục II., Bảng giá
- Mục III., Quy trình phân bổ chi phí (CAP)
- Mục V., Tài khoản ghi nhớ
- Ngắt kết nối tài khoản ghi nhớ (DMA)
Theo AL 2428-G
- Ngắt kết nối tài khoản ghi nhớ (DMA)
Bảng giá
Dịch vụ cốt lõi
- Lịch trình GR, Dịch vụ Khí đốt tự nhiên trong nước
- Biểu giá G-CARE, Chương trình Giá điện thay thế của California (CARE)
- Lên lịch GM, Dịch vụ Khí đốt tự nhiên cho khu chung cư
- Biểu giá GS, Dịch vụ khí đốt tự nhiên cho nhiều hộ gia đình có đồng hồ đo riêng (Biểu giá đã đóng) (đóng sau ngày 13/1/81)
- Phụ lục GN-3, Dịch vụ khí đốt tự nhiên cho khách hàng thương mại trọng điểm
- Phụ lục G-NGV, Bán khí tự nhiên dùng làm nhiên liệu cho xe cơ giới
- Biểu mẫu G-NGVR, Dịch vụ khí đốt tự nhiên dùng để tiếp nhiên liệu cho xe cơ giới tại nhà.
- Lập kế hoạch GPC, Mua sắm khí đốt cho khách hàng cốt lõi
Dịch vụ không cốt lõi
- Lên lịch dịch vụ vận chuyển khí đốt tự nhiên nội bang GTNC cho khách hàng không thuộc mạng lưới chính.
- Biểu phí EG, Dịch vụ vận chuyển khí đốt tự nhiên nội bang dành cho khách hàng sản xuất điện.
- Lên lịch TLS, Dịch vụ vận chuyển nội bang dành cho khách hàng ở cấp độ truyền tải
Các dịch vụ khác
- Biểu mẫu G-PUC, Phụ phí để tài trợ cho khoản phí hoàn trả của Ủy ban Tiện ích Công cộng.
- Phụ phí nhượng quyền khí đốt do khách hàng mua (GP-SUR): Phụ phí nhượng quyền khí đốt do khách hàng tự chi trả.
- Lịch trình G-IMB, Dịch vụ bù trừ vận tải
- Phụ lục G-PPPS, Phụ phí thuế để tài trợ cho các chương trình vì mục đích công cộng.
Hợp đồng và sự sai lệch
Nội quy
- Điều 1, Định nghĩa
- Điều 2, Mô tả dịch vụ
- Điều 6, Thiết lập và tái thiết lập tín dụng
- Điều 7, Tiền gửi
- Điều 11, Chấm dứt dịch vụ
- Quy định 14, Thiếu hụt nguồn cung cấp khí đốt, Gián đoạn cung cấp và Ưu tiên dịch vụ
- Quy tắc 25, Quy định về vận chuyển khí đốt cho khách hàng không thuộc mảng kinh doanh cốt lõi
- Quy định 30, Vận chuyển khí đốt thuộc sở hữu của khách hàng