Bảng giá khí đốt lịch sử năm 2003
Tuyên bố sơ bộ
- Phần I., Thông tin chung
- Mục II., Bảng giá
- Mục III., Quy trình phân bổ chi phí (CAP)
- Mục VII., Quy trình cơ chế định giá dựa trên hiệu quả thu mua khí đốt
Bảng giá
Dịch vụ cốt lõi
- Lịch trình GR, Dịch vụ Khí đốt tự nhiên trong nước
- Lên lịch GM, Dịch vụ Khí đốt tự nhiên cho khu chung cư
- Biểu giá GS, Dịch vụ khí đốt tự nhiên cho nhiều hộ gia đình có đồng hồ đo riêng (Biểu giá đã đóng) (đóng sau ngày 13/1/81)
- Phụ lục GN-3, Dịch vụ khí đốt tự nhiên cho khách hàng thương mại trọng điểm
- Phụ lục G-NGV, Bán khí tự nhiên dùng làm nhiên liệu cho xe cơ giới
- Lập kế hoạch GPC, Mua sắm khí đốt cho khách hàng cốt lõi
Dịch vụ không cốt lõi
- Lên lịch dịch vụ vận chuyển khí đốt tự nhiên nội bang GTNC cho khách hàng không thuộc mạng lưới chính.
- Biểu phí EG, Dịch vụ vận chuyển khí đốt tự nhiên nội bang dành cho khách hàng sản xuất điện.
Các dịch vụ khác
- Biểu mẫu G-PUC, Phụ phí để tài trợ cho khoản phí hoàn trả của Ủy ban Tiện ích Công cộng.
- Phụ phí nhượng quyền khí đốt do khách hàng mua (GP-SUR): Phụ phí nhượng quyền khí đốt do khách hàng tự chi trả.
- Lịch trình G-IMB, Dịch vụ bù trừ vận tải
- Phụ lục G-PPPS, Phụ phí thuế để tài trợ cho các chương trình vì mục đích công cộng.
Hợp đồng và sự sai lệch
Nội quy
- Điều 1, Định nghĩa
- Điều 9, Lập và thanh toán hóa đơn
- Điều 11, Chấm dứt dịch vụ
- Quy định 14, Thiếu hụt nguồn cung cấp khí đốt, Gián đoạn cung cấp và Ưu tiên dịch vụ
- Điều 18, Kiểm tra đồng hồ đo điện và điều chỉnh hóa đơn
- Quy tắc 25, Quy định về vận chuyển khí đốt cho khách hàng không thuộc mảng kinh doanh cốt lõi
- Quy định 30, Vận chuyển khí đốt thuộc sở hữu của khách hàng
- Quy tắc 32, Vận chuyển tập trung cốt lõi
- Quy tắc 35, Vận chuyển của nhà tiếp thị theo hợp đồng