Tổng giá điện
Dịch vụ dân cư tiêu chuẩn
Multi-Family Service
Submetered Service
Thời gian sử dụng (TOU)
Commercial Time-of-Use periods
There are two seasonal periods. Prices are higher in the summer, when electricity is used the most. Summer: June to October Winter: November to May.
| Các ngày trong tuần | cuối tuần | Ngày lễ | |
|---|---|---|---|
| đang vào giờ cao điểm | 4: 00 PM-9: 00 PM |
4: 00 PM-9: 00 PM |
4: 00 PM-9: 00 PM |
| thấp điểm |
6:00 AM-10: 00 AM |
2: 00 PM-4: 00 PM 9:00 PM-midnight |
2: 00 PM-4: 00 PM |
| super off-peak |
midnight-6:00 AM |
midnight-2:00 PM |
midnight-2:00 PM |
Residential Time-of-Use periods
| TOU Period - Weekdays | Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|
| Vào giờ cao điểm | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều |
| Ngoài giờ cao điểm |
6: 00 sáng - 10: 00 sáng |
6: 00 sáng - 10: 00 sáng 2: 00 chiều - 4: 00 chiều 9:00 p.m. - midnight |
| Super-Off-Peak | Nửa đêm - 6:00 sáng 10: 00 sáng - 2: 00 chiều |
Nửa đêm - 6:00 sáng 10: 00 sáng - 2: 00 chiều |
| TOU Period - Weekends và các ngày lễ |
Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|
| Vào giờ cao điểm | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều |
| Ngoài giờ cao điểm | 2:00 p.m. - 4:00 p.m.; 9:00 p.m. - midnight |
2:00 p.m. - 4:00 p.m.; 9:00 p.m. - midnight |
| Super-Off-Peak | Midnight - 2:00 p.m. | Midnight - 2:00 p.m. |
| Các mùa: | Mùa hè | Từ ngày 1 tháng 6 đến ngày 31 tháng 10 |
| Mùa đông | November 1 - May 31 |
| TOU Period - Weekdays | Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|
| Vào giờ cao điểm | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều |
| Ngoài giờ cao điểm |
6: 00 sáng - 10: 00 sáng |
6: 00 sáng - 10: 00 sáng 2: 00 chiều - 4: 00 chiều 9:00 p.m. - midnight |
| Super-Off-Peak | Nửa đêm - 6:00 sáng 10: 00 sáng - 2: 00 chiều |
Nửa đêm - 6:00 sáng 10: 00 sáng - 2: 00 chiều |
| TOU Period - Weekends và các ngày lễ |
Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|
| Vào giờ cao điểm | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều |
| Ngoài giờ cao điểm | 2:00 p.m. - 4:00 p.m.; 9:00 p.m. - midnight |
2:00 p.m. - 4:00 p.m.; 9:00 p.m. - midnight |
| Super-Off-Peak | Midnight - 2:00 p.m. | Midnight - 2:00 p.m. |
| Các mùa: | Mùa hè | Từ ngày 1 tháng 6 đến ngày 31 tháng 10 |
| Mùa đông | November 1 - May 31 |
| TOU Period - Weekdays | Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|
| Vào giờ cao điểm | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều |
| Ngoài giờ cao điểm |
6: 00 sáng - 10: 00 sáng |
6: 00 sáng - 10: 00 sáng 2: 00 chiều - 4: 00 chiều 9:00 p.m. - midnight |
| Super-Off-Peak | Nửa đêm - 6:00 sáng 10: 00 sáng - 2: 00 chiều |
Nửa đêm - 6:00 sáng 10: 00 sáng - 2: 00 chiều |
| TOU Period - Weekends và các ngày lễ |
Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|
| Vào giờ cao điểm | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều |
| Ngoài giờ cao điểm | 2:00 p.m. - 4:00 p.m.; 9:00 p.m. - midnight |
2:00 p.m. - 4:00 p.m.; 9:00 p.m. - midnight |
| Super-Off-Peak | Midnight - 2:00 p.m. | Midnight - 2:00 p.m. |
| Các mùa: | Mùa hè | Từ ngày 1 tháng 6 đến ngày 31 tháng 10 |
| Mùa đông | November 1 - May 31 |
| TOU Period - Weekdays | Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|
| Vào giờ cao điểm | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều |
| Ngoài giờ cao điểm |
6: 00 sáng - 10: 00 sáng |
6: 00 sáng - 10: 00 sáng 2: 00 chiều - 4: 00 chiều 9:00 p.m. - midnight |
| Super-Off-Peak | Nửa đêm - 6:00 sáng 10: 00 sáng - 2: 00 chiều |
Nửa đêm - 6:00 sáng 10: 00 sáng - 2: 00 chiều |
| TOU Period - Weekends và các ngày lễ |
Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|
| Vào giờ cao điểm | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều |
| Ngoài giờ cao điểm | 2:00 p.m. - 4:00 p.m.; 9:00 p.m. - midnight |
2:00 p.m. - 4:00 p.m.; 9:00 p.m. - midnight |
| Super-Off-Peak | Midnight - 2:00 p.m. | Midnight - 2:00 p.m. |
| Các mùa: | Mùa hè | Từ ngày 1 tháng 6 đến ngày 31 tháng 10 |
| Mùa đông | November 1 - May 31 |
| TOU Period - Weekdays | Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|
| Vào giờ cao điểm | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều |
| Ngoài giờ cao điểm |
6: 00 sáng - 10: 00 sáng |
6: 00 sáng - 10: 00 sáng 2: 00 chiều - 4: 00 chiều 9:00 p.m. - midnight |
| Super-Off-Peak | Nửa đêm - 6:00 sáng 10: 00 sáng - 2: 00 chiều |
Nửa đêm - 6:00 sáng 10: 00 sáng - 2: 00 chiều |
| TOU Period - Weekends và các ngày lễ |
Mùa hè | Mùa đông |
|---|---|---|
| Vào giờ cao điểm | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều | 4: 00 chiều - 9: 00 chiều |
| Ngoài giờ cao điểm | 2:00 p.m. - 4:00 p.m.; 9:00 p.m. - midnight |
2:00 p.m. - 4:00 p.m.; 9:00 p.m. - midnight |
| Super-Off-Peak | Midnight - 2:00 p.m. | Midnight - 2:00 p.m. |
| Các mùa: | Mùa hè | Từ ngày 1 tháng 6 đến ngày 31 tháng 10 |
| Mùa đông | November 1 - May 31 |
| Các ngày trong tuần | cuối tuần | Ngày lễ | ||
|---|---|---|---|---|
| Cả năm* | đang vào giờ cao điểm | noon-6:00 | n / a | n / a |
| thấp điểm | all other hrs | 12am - 12pm (cả ngày) |
12am - 12pm (cả ngày) |
* Seasonal price change, but no change in TOU periods