| Número de Personas en el hogar |
CHĂM SÓC/ESAP |
Número de Personas en el hogar |
FERA |
|
1-2
|
$33,820
|
1-2
|
No reúne los requisitos
|
|
3
|
$42,660
|
3
|
$ 42,661 - $ 53,325
|
|
4
|
$51,500
|
4
|
$ 51,501 - $ 64,375
|
|
5
|
$60,340
|
5
|
$ 60,341 - $ 75,425
|
|
6
|
$69,180
|
6
|
$ 69,181 - $ 86,475
|
|
7
|
$78,020
|
7
|
$ 78,021 - $ 97,525
|
|
8
|
$86,860
|
8
|
$ 86,861 - $ 108,575
|
|
Por cada miembro adicional
|
+ $ 8,840
|
Por cada miembro adicional
|
+8,840 đô la - 11,050 đô la
|
*El ingreso tổng cộng en el hogar son todos los ingresos graveables y no graveables, de todos los miembros del hogar, derivados de cualquier fuente, incluyendo, pero sin limitarse a: salarios, sueldos, intereses, cổ tức, pagos de penión conyugal y alienticia; các trang hỗ trợ công cộng, Seguro Social và những người hưu trí, thu hút mọi người, thu hút tự động làm việc và tất cả những việc cần làm liên quan đến người lao động mà không có sean en efectivo.
Sức sống ngày 1 tháng 6 năm 2019 đến ngày 31 tháng 5 năm 2020