Bảng giá điện lịch sử năm 2020
Tuyên bố sơ bộ
Bảng giá
Giá nhà ở
- Schedule DR, Domestic Service
- Lịch trình TOU-DR, KHU DÂN CƯ -- DỊCH VỤ THEO THỜI GIAN SỬ DỤNG
- Schedule DR-SES, Domestic Time-of-Use for Households with a Solar Energy System
- Chương trình E-CARE, Giá điện thay thế của California
- Lên lịch DM, Dịch vụ chung cư
- Biểu phí DS, Dịch vụ điện cho nhiều hộ gia đình có đồng hồ đo riêng (đóng cửa sau ngày 13/12/81)
- Biểu giá điện DT, Dịch vụ điện chung cư có đồng hồ đo riêng - Khu nhà di động (đóng cửa sau ngày 1/1/97)
- Lịch trình dịch vụ DT-RV, dịch vụ đo riêng - Khu cắm trại dành cho xe du lịch và bến du thuyền dân cư
- Biểu giá EV-TOU (Time-of-Use) cho việc sạc xe điện trong nước
- Biểu giá điện EV-TOU-2, Biểu giá điện theo thời gian sử dụng cho hộ gia đình có xe điện.
- Schedule EV-TOU-5, Cost-Based Domestic Time-of-Use for Households with Electric Vehicles
- Chương trình hỗ trợ giá điện gia đình (FERA) theo lịch trình.
- Biểu giá TOU-DR1, Biểu giá theo thời gian sử dụng cho khu dân cư
- Biểu giá TOU-DR2, Biểu giá theo thời gian sử dụng cho khu dân cư
Giá cước thương mại/công nghiệp
- Biểu giá TOU-A, DỊCH VỤ CHUNG – DỊCH VỤ THEO THỜI GIAN SỬ DỤNG
- Schedule TOU-A2, General Service - Time of Use Service - Three Period
- Biểu giá TOU-A3, Dịch vụ chung - Biểu giá theo thời gian sử dụng cho ba kỳ
- Lịch trình A-TC, Dịch vụ Kiểm soát Giao thông
- Schedule TOU-M, General Service - Small-Time Metered
Renamed from A-TOU - Biểu giá AL-TOU, Dịch vụ chung - Tính theo thời gian
- Schedule AL-TOU2, General Service - Time Metered
- Biểu giá A6-TOU, Dịch vụ chung - Tính theo thời gian sử dụng - Tùy chọn
- Schedule DG-R, Distributed Generation Renewable - Time Metered
- Schedule OL-TOU, Outdoor Lighting - Time Metered
Bảng giá chiếu sáng
- Phụ lục LS-1, Hệ thống chiếu sáng - Đường phố và đường cao tốc - Các công trình thuộc sở hữu của công ty điện lực
- Bảng giá LS-2, Hệ thống chiếu sáng - Đường phố và đường cao tốc - Các công trình do khách hàng sở hữu
- Bảng kê LS-2 DS, Hệ thống chiếu sáng - Đường phố và đường cao tốc - Hệ thống chiếu sáng có thể điều chỉnh độ sáng do khách hàng sở hữu
GRC P2 - Phiên bản 3 - Schedule LS-2 AD, Lighting - Street and Highway - Customer-Owned Ancillary Device Installations
GRC P2 Release 3 - Lịch trình LS-3, Hệ thống chiếu sáng - Đường phố và đường cao tốc - Các công trình thuộc sở hữu của khách hàng (đóng cửa sau ngày 10/6/79)
- Lịch trình OL-1, Dịch vụ chiếu sáng khu vực ngoài trời
- Schedule OL-2, Outdoor Area Lighting Service Metered - Customer-Owned Installations
- Lịch trình DWL, Hệ thống chiếu sáng lối đi khu dân cư
hỗn hợp
- Schedule TOU-PA, Power - Agricultural Time-of-Use Service
- Schedule TOU-PA2, Power - Agricultural Time-Of-Use Service - Three Period
- Biểu giá TOU-PA3, Dịch vụ sử dụng điện nông nghiệp theo thời gian - Ba kỳ
- Biểu mẫu PA-T-1, Nguồn điện thử nghiệm - Nông nghiệp - Tùy chọn sử dụng theo thời gian
- Lịch trình S, Dịch vụ dự phòng
- Biểu mẫu DWR-BC, Phí bảo lãnh của Sở Tài nguyên Nước
- Phụ phí trách nhiệm chi phí truy cập trực tiếp (DA-CRS)
- Schedule CCA-CRS, Community Choice Aggregation Cost Responsibility Surcharge
- Biểu mẫu UM, Dịch vụ điện không có đồng hồ đo
- Biểu mẫu GHG-ARR, Báo cáo doanh thu từ hạn ngạch khí nhà kính
- Schedule ECR, Enhanced Community Renewables
- Biểu giá GT, Biểu giá năng lượng tái tạo xanh dùng chung
- Schedule BIOMAT, Bioenergy Market Adjusting Tariff
- Schedule VGI, Electric Vehicle Grid Integration Pilot Program
- Schedule PUBLIC GIR, GRID INTEGRATED RATE
Commodity Rates
- Bảng giá EECC, Chi phí hàng hóa năng lượng điện
- Schedule EECC-TOU-DR-P, ELECTRIC COMMODITY COST TIME OF USE PLUS
- Biểu giá EECC-TOU-AP, GIÁ ĐIỆN THEO THỜI GIAN SỬ DỤNG CỘNG THÊM
- Biểu giá EECC-TOU-PA-P, GIÁ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP THEO THỜI GIAN SỬ DỤNG CỘNG THÊM
- Schedule EECC-CPP-D, Electric Energy Commodity Cost Critical Peak Pricing Default
- Schedule EECC-CPP-D-AG, Electric Energy Commodity Cost Critical Peak Pricing Default Agricultural